chief (/tʃiːf/, tính từ) nghĩa là đứng đầu, trưởng; trọng yếu, chủ yếu, chính; thủ phủ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ đứng đầu, trưởng; trọng yếu, chủ yếu, chính; thủ phủ
- danh từ thủ lĩnh, lãnh tụ; người đứng đầu; trưởng; (thông tục) ông sếp, ông chủChief of Staff – tham mưu trưởng
Câu ví dụ với chief
The board has appointed Sarah Lee as the new chief executive.
ðiː bɔːd hæv əˈpɔintid ˈsɛrə liː æz ðiː njuː tʃiːf igˈzekjutiv
Hội đồng quản trị đã bổ nhiệm Sarah Lee làm giám đốc điều hành mới.
Thank you for your cooperation. Linh Pham, Chief Financial Officer.
θæɳk juː fɔː jɔː kəʊˈɒpərˈeɪʃən tʃiːf faiˈnænʃəl ˈɔfisə
Cảm ơn sự hợp tác của mọi người. Phạm Linh, Giám đốc Tài chính.
According to the chief executive, the parent company will restructure its subsidiary but will not cut any jobs.
əˈkɔːdiɳ tuː ðiː tʃiːf igˈzekjutiv ðiː ˈpeərənt ˈkʌmpəni wil rɪstrˈʌktʃə its səbˈsaidəns bʌt wil nɔt kʌt ˈeni
Theo giám đốc điều hành, công ty mẹ sẽ tái cơ cấu công ty con nhưng không cắt giảm việc làm nào.