Kasser English

arrange

/əˈreindʤ/
động từ
sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn; thu xếp; chuẩn bị; dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...)

arrange (/əˈreindʤ/, động từ) nghĩa là sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn; thu xếp; chuẩn bị; dàn xếp, hoà giải (một cuộc cãi nhau...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với arrange

Shall we arrange the training for next month?
ʃæl wiː əˈreindʤ ðiː ˈtreiniɳ fɔː nekst mʌnθ
Chúng ta sắp xếp buổi đào tạo vào tháng sau nhé?
Regarding your laptop, the IT staff will arrange it in advance, so you don't need to bring your own.
riˈgɑːdiɳ jɔː lˈæptɒp ðiː it stɑːf wil əˈreindʤ it in ədˈvɑːns sou juː dount niːd tuː briɳ jɔː oun
Về máy tính xách tay, nhân viên IT sẽ chuẩn bị trước, nên bạn không cần mang máy riêng.
I'll contact the supplier and arrange maintenance for the line tonight.
kɔntækt ðiː səˈplaiə ænd əˈreindʤ ˈmeintinəns fɔː ðiː lain təˈnait
Tôi sẽ liên hệ nhà cung cấp và sắp xếp bảo trì dây chuyền tối nay.
I'll call the agent and arrange a visit tomorrow.
kɔːl ðiː ˈeidʤənt ænd əˈreindʤ ei ˈvizit təˈmɔrou
Tôi sẽ gọi môi giới và hẹn đi xem ngày mai.