aid
/eid/
danh từ
sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ; người giúp đỡ, người phụ tá; (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái
aid (/eid/, danh từ) nghĩa là sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ; người giúp đỡ, người phụ tá; (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với aid
Make sure that all staff know where the first-aid kit is.
meik ʃuə ðæt ɔːl stɑːf nou we ðiː kit ˈɪz
Hãy đảm bảo mọi nhân viên biết hộp sơ cứu ở đâu.
A worker slipped on some oil near the machinery. He only needed first aid, luckily.
ei ˈwəːkə ɔn sʌm ɔil niə ðiː məˈʃiːnəri hiː ˈounli fəːst eid ˈlʌkili
Một công nhân trượt ngã vì dầu gần máy móc. May là anh ấy chỉ cần sơ cứu.