attend
/əˈtend/
động từ
dự, có mặt; chăm sóc, phục vụ, phục dịch; đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống
attend (/əˈtend/, động từ) nghĩa là dự, có mặt; chăm sóc, phục vụ, phục dịch; đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với attend
Whether you attend in person or online, please register by Friday.
ˈwe juː əˈtend in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn pliːz ˈredʤistə bai ˈfraidi
Dù bạn tham dự trực tiếp hay trực tuyến, hãy đăng ký trước thứ Sáu.