Kasser English

camel

/ˈkæməl/
danh từ
lạc đà; (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được; (tục ngữ) già néo đứt dây

camel (/ˈkæməl/, danh từ) nghĩa là lạc đà; (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được; (tục ngữ) già néo đứt dây. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.