Kasser English

central

/ˈsentrəl/
tính từ
ở giữa, ở trung tâm; trung ương; chính, chủ yếu, trung tâm

central (/ˈsentrəl/, tính từ) nghĩa là ở giữa, ở trung tâm; trung ương; chính, chủ yếu, trung tâm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ở giữa, ở trung tâm; trung ương; chính, chủ yếu, trung tâm
    the central government – chính quyền trung ương
  • danh từ tổng đài điện thoại; (thuộc) trung tâm

Câu ví dụ với central

Hoi An is located in central Vietnam and is famous for its old town.
æn ˈɪz in ˈsentrəl viˌɛtˈnɑm ænd ˈɪz ˈfeiməs fɔː its ould taun
Hội An nằm ở miền Trung Việt Nam và nổi tiếng với phố cổ.

Cụm từ thường gặp có central