Kasser English

completely

/kəmˈpliːtli/
trạng từ
hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn; một cách đầy đủ [đầy đủ, hoàn toàn]

completely (/kəmˈpliːtli/, trạng từ) nghĩa là hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn; một cách đầy đủ [đầy đủ, hoàn toàn]. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với completely

Not completely. He wasn't wearing protective boots, and the hazard sign was missing.
nɔt kəmˈpliːtli hiː wˈeərɪŋ protective buːts ænd ðiː ˈhæzəd sain biː ˈmisiɳ
Không hoàn toàn. Anh ấy không đi ủng bảo hộ, và biển cảnh báo nguy hiểm bị mất.