Kasser English

baker

/ˈbeikə/
danh từ
người làm bánh mì; người bán bánh mì; (xem) dozen

baker (/ˈbeikə/, danh từ) nghĩa là người làm bánh mì; người bán bánh mì; (xem) dozen. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với baker

The board has also appointed Tom Baker, formerly head of logistics, as the new Director of Safety and Environment.
ðiː bɔːd hæv ˈɔːlsou əˈpɔintid tɔm ˈbeikə ˈfɔːməli hed ɔv ˈlouˈdʤistiks æz ðiː njuː diˈrektə ɔv ˈseifti ænd inˈvaiərənmənt
Hội đồng cũng đã bổ nhiệm Tom Baker, nguyên trưởng bộ phận logistics, làm Giám đốc An toàn và Môi trường mới.