Kasser English

border

/ˈbɔːdə/
danh từ
bờ, mép, vỉa, lề; biên giới; đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)

border (/ˈbɔːdə/, danh từ) nghĩa là bờ, mép, vỉa, lề; biên giới; đường viền (để làm cho chắc, để trang trí). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ bờ, mép, vỉa, lề; biên giới; đường viền (để làm cho chắc, để trang trí)
  • động từ viền; tiếp, giáp với; (nghĩa bóng) gần như, giống như
    the park borders on the shores of the lake – công viên nằm giáp với bờ hồ