bore (/bɔː/, động từ) nghĩa là khoan đào, xoi; lách qua; chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- động từ khoan đào, xoi; lách qua; chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa)to bore a tunnel through the mountain – đào một đường hầm qua núi
- danh từ lỗ khoan (dò mạch mỏ); nòng (súng); cỡ nòng (súng); việc chán ngắt, việc buồn tẻ
- lỗ hổng