charm (/tʃɑːm/, danh từ) nghĩa là sức mê hoặc; bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma; nhan sắc, sắc đẹp, duyên. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sức mê hoặc; bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma; nhan sắc, sắc đẹp, duyên
- động từ làm mê hoặc, dụ; bỏ bùa, phù phép; quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướngto charm a secret out of somebody – dụ ai để bắt thổ lộ điều bí mật