charity
/ˈtʃæriti/
danh từ
lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo; lòng khoan dung; hội từ thiện; tổ chức cứu tế
charity (/ˈtʃæriti/, danh từ) nghĩa là lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo; lòng khoan dung; hội từ thiện; tổ chức cứu tế. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.