amount
/əˈmaunt/
danh từ
số lượng, số nhiều; tổng số; thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa
amount (/əˈmaunt/, danh từ) nghĩa là số lượng, số nhiều; tổng số; thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ số lượng, số nhiều; tổng số; thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩaa considerable amount – một số lượng đáng kể
- động từ lên đến, lên tới (tiền); chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì là; lượng, số lượngthe bill amounts to 100đ – hoá đơn lên đến 100đ
Câu ví dụ với amount
The total amount is three thousand two hundred dollars.
ðiː ˈtoutl əˈmaunt ˈɪz θriː ˈθauzənd tuː ˈhʌndrəd
Tổng số tiền là ba nghìn hai trăm đô la.
Hi Linh, I have a question about my pay slip. The net amount is lower than I expected.
hai ai hæv ei ˈkwestʃn əˈbaut mai pei slip ðiː net əˈmaunt ˈɪz ˈlouə ðæn ai ɛkspˈɛktɪd
Chào Linh, tôi có câu hỏi về phiếu lương. Số thực lĩnh thấp hơn tôi nghĩ.
The amount of plastic waste remained stable last year.
ðiː əˈmaunt ɔv ˈplæstik weist ˈsteibl lɑːst jəː
Lượng rác nhựa giữ ổn định năm ngoái.
Over the past decade, the amount of time children spend on digital devices has risen sharply.
ˈouvə ðiː pɑːst ˈdekeid ðiː əˈmaunt ɔv taim tʃaild spend ɔn ˈdidʤitl hæv raiz ʃˈɑːpli
Trong thập kỷ qua, thời gian trẻ em dành cho thiết bị số đã tăng mạnh.