confirm
/kənˈfəːm/
động từ
xác nhận; chứng thực; thừa nhận, phê chuẩn; làm vững chắc, củng cố
confirm (/kənˈfəːm/, động từ) nghĩa là xác nhận; chứng thực; thừa nhận, phê chuẩn; làm vững chắc, củng cố. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 2 của Kasser English.
Câu ví dụ với confirm
The team meets monthly to confirm the plan.
ðiː tiːm ˈmʌnθli tuː kənˈfəːm ðiː plæn
Nhóm họp hằng tháng để xác nhận kế hoạch.
Yes, please. And could you confirm by email?
jes pliːz ænd kæn juː kənˈfəːm bai iˈmeɪl
Ừ, nhờ bạn. Bạn xác nhận lại qua email nhé?
Dear Ms Tran, I am writing to confirm our meeting on 3 May.
diə ˌɛmˈɛs ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ˈauə ˈmiːtiɳ ɔn mei
Kính gửi cô Trần, tôi viết thư này để xác nhận cuộc họp ngày 3 tháng Năm.
I am writing to confirm that your first day is Monday, 3 November, at 8.30 a.m.
ai ˈæm ˈraitiɳ tuː kənˈfəːm ðæt jɔː fəːst dei ˈɪz ˈmʌndi nouˈvembə æt ˈæm
Tôi viết thư này để xác nhận ngày làm việc đầu tiên của bạn là thứ Hai, ngày 3 tháng 11, lúc 8:30 sáng.
By next Monday, the full shipment will have cleared customs. I'll confirm the haulage cost per pallet today.
bai nekst ˈmʌndi ðiː ful ˈʃipmənt wil hæv klˈiəd kˈʌstəmz kənˈfəːm ðiː ˈhɔːlidʤ kɔst pəː ˈpælit tədˈeɪ
Đến thứ Hai tới, toàn bộ lô hàng sẽ qua hải quan xong. Hôm nay tôi sẽ xác nhận cước vận tải mỗi pa-lét.