confidence
/ˈkɔnfidəns/
danh từ
sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự; chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật; sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng
confidence (/ˈkɔnfidəns/, danh từ) nghĩa là sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự; chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật; sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.