commercial
/kəˈməːʃl/
tính từ
(thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp; buổi phát thanh quảng cáo hàng
commercial (/kəˈməːʃl/, tính từ) nghĩa là (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp; buổi phát thanh quảng cáo hàng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 12 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp; buổi phát thanh quảng cáo hàngcommercial school – trường thương nghiệp
- danh từ (thông tục) người chào hàng; buổi phát thanh quảng cáo hàng; (toán kinh tế) (thuộc) thương mại
Câu ví dụ với commercial
A commercial featuring a famous singer can persuade teenagers to buy a designer brand at a price that is not reasonable for them.
ei kəˈməːʃl ei ˈfeiməs ˈsiɳə kæn pəˈsweid tuː bai ei dɪzˈaɪnə brænd æt ei prais ðæt ˈɪz nɔt ˈriːznəbl fɔː ðem
Một quảng cáo có ca sĩ nổi tiếng có thể thuyết phục thiếu niên mua hàng hiệu có giá không hề phải chăng với họ.
Only partly. Companies commission what gives them publicity, such as a famous orchestra, whereas experimental sculpture or local theatre stays underfunded because it has no commercial appeal.
ˈounli ˈpɑːtli kəˈmiʃn w t ðem pʌbˈlisiti sʌtʃ æz ei ˈfeiməs ˈɔːkistrə we rˈ z eks ˈskʌlptʃə ɔː ˈloukəl ˈθiətə biˈkɔz it hæv nou kəˈməːʃl əˈpiːl
Chỉ một phần. Doanh nghiệp đặt hàng thứ đem lại quảng bá cho họ, như dàn nhạc nổi tiếng, trong khi điêu khắc thử nghiệm hay sân khấu địa phương cứ thiếu kinh phí vì không có sức hút thương mại.