commit
/kəˈmit/
động từ
giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác; bỏ tù, giam giữ, tống giam; chuyển (một đạo luật...) cho tiểu ban xét (ở nghị viện)
commit (/kəˈmit/, động từ) nghĩa là giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác; bỏ tù, giam giữ, tống giam; chuyển (một đạo luật...) cho tiểu ban xét (ở nghị viện). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với commit
Those who commit petty crime are often victims of poverty themselves.
ðˈəʊz huː kəˈmit ˈpeti kraim ɑː ˈɔːfn ɔv ˈpɔvəti ðəmˈselvz
Những người phạm tội vặt thường chính họ là nạn nhân của nghèo đói.