Kasser English

adopt

/əˈdɔpt/
động từ
nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi; theo, làm theo; chọn (nghề, người cho một chức vị)

adopt (/əˈdɔpt/, động từ) nghĩa là nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi; theo, làm theo; chọn (nghề, người cho một chức vị). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 1 của Kasser English.

Câu ví dụ với adopt

To some extent, yes. Multinational brands tend to dominate city centres, so young people in Hanoi and London often adopt the same fashions.
tuː sʌm iksˈtent jes mˌʌltɪnˈæʃənəl tend tuː ˈdɔmineit ˈsiti sou jʌɳ ˈpiːpl in ænd ˈɔːfn əˈdɔpt ðiː seim
Ở một mức độ nào đó thì có. Các thương hiệu đa quốc gia có xu hướng chi phối trung tâm thành phố, nên giới trẻ ở Hà Nội và London thường tiếp nhận cùng kiểu thời trang.