Kasser English

admission

/ədˈmiʃn/
danh từ
sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp; sự cho vào cửa, sự cho vào; tiền vào cửa, tiền nhập học

admission (/ədˈmiʃn/, danh từ) nghĩa là sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp; sự cho vào cửa, sự cho vào; tiền vào cửa, tiền nhập học. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với admission

Admission to the trade fair is free for all staff.
ədˈmiʃn tuː ðiː treid feə ˈɪz friː fɔː ɔːl stɑːf
Vào cửa hội chợ thương mại miễn phí cho toàn thể nhân viên.
Yes, sign up by Friday. Admission is free, and you can bring one guest.
jes sain p bai ˈfraidi ədˈmiʃn ˈɪz friː ænd juː kæn briɳ wʌn gest
Có, đăng ký trước thứ Sáu. Vào cửa miễn phí, và được dẫn theo một khách.
Admission to the trade fair is free for all employees who sign up by 10 January, and brochures are available at reception.
ədˈmiʃn tuː ðiː treid feə ˈɪz friː fɔː ɔːl huː sain p bai ˈdʤænjuəri ænd ɑː əˈveiləbl æt riˈsepʃn
Vào cửa hội chợ miễn phí cho mọi nhân viên đăng ký trước ngày 10 tháng Một, và tờ gấp có sẵn ở quầy lễ tân.