conclude
/kənˈkluːd/
động từ
kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp); kết luận; quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp
conclude (/kənˈkluːd/, động từ) nghĩa là kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp); kết luận; quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với conclude
The authors conclude that automation is inevitable, but that its social cost is, to a large extent, a matter of policy rather than of technology.
ðiː kənˈkluːd ðæt ˈɪz inˈevitəbl bʌt ðæt its ˈsouʃəl kɔst ˈɪz tuː ei lɑːdʤ iksˈtent ei ˈmætə ɔv ˈpɔlisi ˈrɑːðə ðæn ɔv tekˈnɔlədʤi
Các tác giả kết luận rằng tự động hoá là không thể tránh khỏi, nhưng cái giá xã hội của nó, phần lớn, là vấn đề chính sách chứ không phải công nghệ.