accessible (/ækˈsesəbl/, tính từ) nghĩa là có thể tới được, có thể gần được; dễ bị ảnh hưởng; dễ gần (người). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với accessible
This is the most accessible location we have seen.
ðis ˈɪz ðiː moust ækˈsesəbl louˈkeiʃn wiː hæv siː
Đây là địa điểm thuận tiện nhất chúng tôi từng xem.
The new office, which has eight hundred square metres of floor space, is fully furnished and easily accessible by bus and metro.
ðiː njuː ˈɔfis wit hæv eit ˈhʌndrəd skweə ɔv floor ˈspeis ˈɪz ˈfuli ˈfəːniʃt ænd ˈiːzili ækˈsesəbl bai bʌs ænd ˈmetrou
Văn phòng mới, có tám trăm mét vuông diện tích sàn, đầy đủ nội thất và dễ đi lại bằng xe buýt và tàu điện.