Kasser English

access

/ˈækses/
danh từ
lối vào, cửa vào, đường vào; sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới; sự dâng lên (nước triều)

access (/ˈækses/, danh từ) nghĩa là lối vào, cửa vào, đường vào; sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới; sự dâng lên (nước triều). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 2 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với access

Only authorised staff may be given access to the server.
ˈounli stɑːf mei biː ˈgivn ˈækses tuː ðiː səːv
Chỉ nhân viên được phép mới có thể được cấp quyền truy cập máy chủ.
Yes, I'll upgrade all the hardware this week. Access will be restored by noon.
jes ˈ pˈgreid ɔːl ðiː ˈhɑːdweə ðis wiːk ˈækses wil biː bai nuːn
Vâng, tuần này tôi sẽ nâng cấp toàn bộ phần cứng. Quyền truy cập sẽ được khôi phục trước trưa.
On the other hand, technology gives children access to knowledge that earlier generations never had.
ɔn ðiː ˈʌðə hænd tekˈnɔlədʤi tʃaild ˈækses tuː ˈnɔlidʤ ðæt ˈnevə hæv
Mặt khác, công nghệ cho trẻ tiếp cận kiến thức mà các thế hệ trước chưa từng có.
Not entirely. Online courses improve access, but elite universities sell something else – networks and reputation – which a screen cannot provide.
nɔt inˈtaiəli ˈɒnlaɪn imˈpruːv ˈækses bʌt ɪlˈiːt sel ˈsʌmθiɳ els ænd wit ei skriːn provide
Không hoàn toàn. Khoá học trực tuyến cải thiện khả năng tiếp cận, nhưng đại học tinh hoa bán thứ khác – mạng lưới quan hệ và danh tiếng – mà màn hình không thể cung cấp.
Granted, galleries attract few visitors in small towns, but that is an argument for better access, not for closing them.
ɡrˈɑːntɪd əˈtrækt fjuː in smɔːl bʌt ðæt ˈɪz æn ˈɑːgjumənt fɔː ˈbetə ˈækses nɔt fɔː ˈklouziɳ ðem
Đúng là phòng trưng bày ở thị trấn nhỏ ít khách, nhưng đó là lý do để cải thiện tiếp cận, không phải để đóng cửa.