calf
/kɑːf/
danh từ
con bê; da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin); thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...)
calf (/kɑːf/, danh từ) nghĩa là con bê; da dê (dùng làm bìa sách, đóng giày) ((cũng) calfskin); thú con (voi con, cá voi con, nai con, nghé...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.