Kasser English

advance

/ədˈvɑːns/
danh từ
sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự đề bạt, sự thăng, chức; sự tăng giá

advance (/ədˈvɑːns/, danh từ) nghĩa là sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự đề bạt, sự thăng, chức; sự tăng giá. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự đề bạt, sự thăng, chức; sự tăng giá
  • động từ đưa lên, đưa ra phía trước; đề xuất, đưa ra; đề bạt, thăng chức (cho ai)
    to advance an opinion – đưa ra một ý kiến

Câu ví dụ với advance

Wednesday works for me. Shall I book the small meeting room in advance?
ˈwenzdi fɔː miː ʃæl ai buk ðiː smɔːl ˈmiːtiɳ rum in ədˈvɑːns
Thứ Tư được. Mình đặt phòng họp nhỏ trước nhé?
Staff must fill in a leave form at least one week in advance.
stɑːf mʌst - məst fil in ei liːv fɔːm æt liːst wʌn wiːk in ədˈvɑːns
Nhân viên phải điền đơn nghỉ phép trước ít nhất một tuần.
Regarding your laptop, the IT staff will arrange it in advance, so you don't need to bring your own.
riˈgɑːdiɳ jɔː lˈæptɒp ðiː it stɑːf wil əˈreindʤ it in ədˈvɑːns sou juː dount niːd tuː briɳ jɔː oun
Về máy tính xách tay, nhân viên IT sẽ chuẩn bị trước, nên bạn không cần mang máy riêng.
We would be prepared to pay in advance in return for a 10% discount.
wiː wˈʊd biː prɪpˈeəd tuː pei in ədˈvɑːns in riˈtəːn fɔː ei ˈdiskaunt
Chúng tôi sẵn sàng trả trước để đổi lấy giảm giá 10%.