Kasser English

butcher

/ˈbutʃə/
danh từ
người hàng thịt; đồ tễ; kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát; người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa

butcher (/ˈbutʃə/, danh từ) nghĩa là người hàng thịt; đồ tễ; kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát; người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ người hàng thịt; đồ tễ; kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát; người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa
  • động từ giết, mổ (lợn, bò...); giết chóc tàn sát; mạt sát