agreement
/əˈgriːmənt/
danh từ
hiệp định, hiệp nghị; hợp đồng, giao kèo; sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận
agreement (/əˈgriːmənt/, danh từ) nghĩa là hiệp định, hiệp nghị; hợp đồng, giao kèo; sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 1 của Kasser English.
Câu ví dụ với agreement
The agreement will be terminated in accordance with clause 12.
ðiː əˈgriːmənt wil biː in əˈkɔːdəns wi ˈklætə
Thoả thuận sẽ bị chấm dứt theo điều 12.
Good. And the agreement expires after twelve months, right?
gud ænd ðiː əˈgriːmənt ˈɑːftə twelv rait
Tốt. Và thoả thuận hết hạn sau mười hai tháng, đúng không?
The agreement will be effective from 1 March and will expire after twelve months, with an option for renewal.
ðiː əˈgriːmənt wil biː ˈifektiv frɔm mɑːtʃ ænd wil iksˈpaiə ˈɑːftə twelv wi æn ˈɔpʃn fɔː riˈnjuːəl
Thoả thuận sẽ có hiệu lực từ ngày 1/3 và hết hạn sau mười hai tháng, có quyền gia hạn.