achievement
/əˈtʃiːvmənt/
danh từ
thành tích, thành tựu; sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành; huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang)
achievement (/əˈtʃiːvmənt/, danh từ) nghĩa là thành tích, thành tựu; sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành; huy hiệu, huy chương (để ghi nhớ một thành tích vẻ vang). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 600–800 Bài 10 của Kasser English.
Câu ví dụ với achievement
Your line manager told me you took on two extra projects. That's an achievement.
jɔː lain ˈmænidʤə tel miː juː teik ɔn tuː ˈekstrə ˈðæts æn əˈtʃiːvmənt
Quản lý trực tiếp của bạn nói bạn đã nhận thêm hai dự án. Đó là thành tích đấy.