academic
/,ækəˈdemik/
tính từ
(thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học; (thuộc) viện hàn lâm; có tính chất học thuật
academic (/,ækəˈdemik/, tính từ) nghĩa là (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học; (thuộc) viện hàn lâm; có tính chất học thuật. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 8 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học; (thuộc) viện hàn lâm; có tính chất học thuậtan academic debate – một cuộc tranh luận có tính chất học thuật
- danh từ hội viên học viện; viện sĩ; người quá nệ kinh viện
Câu ví dụ với academic
Academic courses focus on theory, whereas vocational courses teach practical skills.
ˈfoukəs ɔn ˈθiəri we rˈ z vouˈkeiʃənl tiːtʃ ˈpræktikəl
Khoá học thuật thiên về lý thuyết, trong khi khoá dạy nghề dạy kỹ năng thực hành.
I'm inclined to believe so. Many drop out long before writing a dissertation, and the curriculum is often too academic. Vocational training and apprenticeships could potentially suit them better.
inˈklaind tuː biˈliːv sou ˈmeni drɔp aut lɔɳ biˈfɔː ˈraitiɳ ei ænd ðiː kəˈrikjuləm ˈɪz ˈɔːfn tuː vouˈkeiʃənl ˈtreiniɳ ænd kæn pətˈɛnʃəlˌi sjuːt ðem ˈbetə
Tôi nghiêng về ý đó. Nhiều người bỏ học từ lâu trước khi viết luận văn, và chương trình thường quá thiên lý thuyết. Đào tạo nghề và học nghề có lương có thể phù hợp hơn với họ.