balance
/ˈbæləns/
danh từ
cái cân; sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân; sự cân nhắc kỹ
balance (/ˈbæləns/, danh từ) nghĩa là cái cân; sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân; sự cân nhắc kỹ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 13 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ cái cân; sự thăng bằng sự cân bằng; cán cân; sự cân nhắc kỹprecision balance – cân chính xác, cân tiểu ly
- động từ làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng; làm cho cân xứng; cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp)
Câu ví dụ với balance
We paid in full, so there is no balance left.
wiː pei in ful sou ðeə ˈɪz nou ˈbæləns left
Chúng tôi đã trả hết, nên không còn số dư.
Really? The total was due on the 15th. I'll check the account balance and pay it in full today.
ˈriəli ðiː ˈtoutl biː djuː ɔn ðiː tʃek ðiː əˈkaunt ˈbæləns ænd pei it in ful tədˈeɪ
Thật à? Tổng tiền đến hạn ngày 15. Tôi sẽ kiểm tra số dư tài khoản và trả hết hôm nay.
Research suggests that the problem is not the device itself but the lack of balance.
riˈsəːtʃ ðæt ðiː problem ˈɪz nɔt ðiː diˈvais itˈself bʌt ðiː læk ɔv ˈbæləns
Nghiên cứu cho thấy vấn đề không phải ở thiết bị mà là thiếu sự cân bằng.