Kasser English

appetite

/ˈæpitait/
danh từ
sự ngon miệng, sự thèm ăn; lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát; (tục ngữ) càng ăn càng thấy ngon miệng; càng có càng muốn thêm

appetite (/ˈæpitait/, danh từ) nghĩa là sự ngon miệng, sự thèm ăn; lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát; (tục ngữ) càng ăn càng thấy ngon miệng; càng có càng muốn thêm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.