Kasser English

advert

/ədˈvəːt/
động từ
ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến; tai hoạ, tai ương

advert (/ədˈvəːt/, động từ) nghĩa là ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến; tai hoạ, tai ương. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 15 của Kasser English.

Câu ví dụ với advert

I know. I'm helping with the brochures and the advert. There's a prize for the best exhibition stand.
ai nou ˈhelpiɳ wi ðiː ænd ðiː ədˈvəːt ei prize fɔː ðiː best stænd
Mình biết. Mình đang giúp làm tờ gấp và quảng cáo. Có giải thưởng cho gian hàng triển lãm đẹp nhất.