Kasser English

available

/əˈveiləbl/
tính từ
sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được; có thể kiếm được, có thể mua được; có hiệu lực, có giá trị

available (/əˈveiləbl/, tính từ) nghĩa là sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được; có thể kiếm được, có thể mua được; có hiệu lực, có giá trị. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 2 của Kasser English.

Câu ví dụ với available

Hi Emma, are you available on Tuesday afternoon? I need to discuss the budget.
hai ɑː juː əˈveiləbl ɔn ˈtjuːzdi ˈɑːftəˈnuːn ai niːd tuː disˈkʌs ðiː ˈbʌdʤit
Chào Emma, chiều thứ Ba bạn rảnh không? Mình cần bàn về ngân sách.
Admission to the trade fair is free for all employees who sign up by 10 January, and brochures are available at reception.
ədˈmiʃn tuː ðiː treid feə ˈɪz friː fɔː ɔːl huː sain p bai ˈdʤænjuəri ænd ɑː əˈveiləbl æt riˈsepʃn
Vào cửa hội chợ miễn phí cho mọi nhân viên đăng ký trước ngày 10 tháng Một, và tờ gấp có sẵn ở quầy lễ tân.
Critics respond that a cure available only to the wealthy is, ethically, no cure at all.
risˈpɔns ðæt ei kjuə əˈveiləbl ˈounli tuː ðiː ˈwelθi ˈɪz ˈeθikəli nou kjuə æt ɔːl
Người chỉ trích đáp rằng một phương thuốc chỉ dành cho người giàu thì, về mặt đạo đức, không phải là phương thuốc.