conflict
/ˈkɔnflikt/
danh từ
sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm; cuộc xung đột; sự đối lập, sự mâu thuẫn
conflict (/ˈkɔnflikt/, danh từ) nghĩa là sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm; cuộc xung đột; sự đối lập, sự mâu thuẫn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm; cuộc xung đột; sự đối lập, sự mâu thuẫnto be in conflict with someone – xung đột với ai
- động từ xung đột, va chạm; đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với; xung đột, tranh chấpthe interests of capital conflict with those of labour – quyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân
Câu ví dụ với conflict
Yes. My parents used to follow strict traditions, whereas my generation wants to be more independent, so there is sometimes conflict.
jes mai juːzd tuː ˈfɔlou strikt we rˈ z mai tuː biː mɔː sou ðeə ˈɪz ˈsʌmtaimz ˈkɔnflikt
Có. Bố mẹ tôi từng theo truyền thống nghiêm khắc, trong khi thế hệ tôi muốn độc lập hơn, nên đôi khi có mâu thuẫn.