Kasser English

application

/,æpliˈkeiʃn/
danh từ
sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance); vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra; sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng

application (/,æpliˈkeiʃn/, danh từ) nghĩa là sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance); vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra; sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 400–600 Bài 11 của Kasser English.

Câu ví dụ với application

All applicants must send an application form and a CV.
ɔːl mʌst - məst send æn fɔːm ænd ei ˌsiˈvi
Tất cả người nộp đơn phải gửi đơn ứng tuyển và CV.