Kasser English

blind

/blaind/
tính từ
đui mù; (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được; mù quáng

blind (/blaind/, tính từ) nghĩa là đui mù; (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được; mù quáng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ đui mù; (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được; mù quáng
    to be blind in (of) one eye – chột mắt
  • danh từ bức màn che; mành mành, rèm; miếng (da, vải) che mắt (ngựa); cớ, bề ngoài giả dối
    roller blind – mành mành cuốn
  • động từ làm đui mù, làm loà mắt; làm mù quáng; đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô)