Kasser English

Từ vựng tiếng Anh B1 – trang 3

Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.

TừPhiên âmLoại từNghĩa
fund/fʌnd/danh từkho
funeral/ˈfjuːnərəl/danh từlễ tang
fur/fəː/danh từbộ lông mao, loài thú
furnish/ˈfəːniʃ/động từcung cấp
furthermore/ˈfəːðəˈmɔː/trạng từhơn nữa, vả lại
furthest/ˈfəːðist/tính từxa hơn hết, xa nhất
fuss/fʌs/danh từsự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít
gain/gein/danh từlợi, lời
gall/gɔːl/danh từmật
gallon/ˈgælən/danh từGalông
gaol/dʤeil/danh từnhà tù, nhà giam
gap/gæp/danh từlỗ hổng, kẽ hở
gardening/ˈgɑːdniɳ/danh từnghề làm vườn
garment/ˈgɑːmənt/danh từáo quần
gay/gei/tính từvui vẻ, vui tươi
gee/dʤiː/danh từkhuấy thán từ
gene/dʤiːn/danh từGen
general/ˈdʤenərəl/tính từchung, chung chung
generally/ˈdʤenərəli/trạng từnói chung, đại thể
generate/ˈdʤenəreit/động từsinh, đẻ ra
generous/ˈdʤenərəs/tính từrộng lượng, khoan hồng
genetic/dʤiˈnetik/tính từcăn nguyên, nguồn gốc
genetically/dʒɛnˈɛtɪkli/trạng từvề mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền
genetics/dʤiˈnetiks/danh từdi truyền học
gentleman/ˈdʤentlmən/danh từngười hào hoa phong nhã
geographical/dʤiəˈgræfik/tính từđịa lý
geography/dʤiˈɔgrəfi/danh từkhoa địa lý
geology/dʤiˈɔlədʤi/danh từkhoa địa chất, địa chất học
gesture/ˈdʤestʃə/danh từđiệu bộ, cử chỉ, động tác
giant/ˈdʤaiənt/tính từkhổng lồ
gifted/ˈgiftid/tính từcó tài, thiên tài, có năng khiếu
giggle/ˈgigl/danh từtiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích
ginger/ˈdʤindʤə/danh từcây gừng
giraffe/dʤiˈrɑːf/danh từhươu cao c
glance/glɑːns/danh từquặng bóng
glide/glaid/danh từsự trượt đi, sự lướt đi
glimpse/glimps/danh từcái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua
glint/glint/danh từtia sáng
global/ˈgloubəl/tính từtoàn cầu
glorious/ˈglɔːriəs/tính từvinh quang, vẻ vang, vinh dự
glory/ˈglɔːri/danh từdanh tiếng, thanh danh
goalkeeper/ɡˈəʊlkiːpə/danh từ<thể> thủ thành, người giữ gôn
goddess/ˈgɔdis/danh từnữ thần
golfer/ˈgɔlfə/danh từngười chơi gôn
goodness/ˈgudnis/danh từlòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp
goods/gudz/danh từcủa cải, động sản
gorgeous/ˈgɔːdʤəs/tính từrực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng
gorilla/gəˈrilə/danh từcon gôrila
gossip/ˈgɔsip/danh từchuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm
govern/ˈgʌvən/động từcai trị, thống trị, cầm quyền
governor/ˈgʌvənə/danh từkẻ thống trị
gown/gaun/danh từáo tôga
grab/græb/động từchộp
graceful/ˈgreisful/tính từcó duyên, duyên dáng, yêu kiều
graduation/,grædjuˈeiʃən/danh từsự chia độ
grant/grɑːnt/danh từsự cho, sự ban cho, sự cấp cho
graph/græf/danh từđồ thị
graphic/græfik/tính từđồ thị
graphics/ɡrˈæfɪks/môn đồ họa, môn đồ hình
gratitude/ˈgrætitjuːd/danh từlòng biết ơn, sự nhớ ơn
grave/greiv/danh từmồ, mả, phần mộ
gravy/ˈgreivi/danh từnước thịt
greenhouse/ˈgriːnhaus/danh từnhà kính
greeting/ˈgriːtiɳ/danh từlời chào hỏi ai
grill/gril/danh từgrille
groom/grum/danh từngười giữ ngựa
ground floor/ˈgraundˈflɔː/danh từtầng dưới cùng
grouping/ˈgruːpiɳ/danh từsự họp thành nhóm
growth/grouθ/danh từsự lớn mạnh, sự phát triển
guarantee/,gærənˈtiː/danh từsự bảo đảm, sự cam đoan
guidance/ɡˈaɪdəns/danh từsự chỉ đạo, sự hướng dẫn
guide/ɡˈaɪd/danh từngười chỉ dẫn
guilt/ɡˈɪlt/danh từđiều sai quấy, tội lỗi
guilty/ɡˈɪlti/tính từcó tội, phạm tội, tội lỗi
guitarist/ɡɪtˈɑːrɪst/danh từ<nhạc> người chơi đàn ghita
gym/dʤim/danh từgymnasium
habitat/ˈhæbitæt/danh từmôi trường sống, nơi sống
hairdresser/hˈeədrɛsə/danh từthợ làm tóc, thợ làm đầu
hammer/ˈhæmə/danh từbúa
hand-held/ˈhændˌhɛld/tính từcầm tay
handball/ˈhændbɔːl/danh từmôn bóng ném
handkerchief/ˈhæɳkətʃif/danh từkhăn tay, khăn mùi soa
handshake/ˈhændʃeik/danh từcái bắt tay
handwriting/ˈhænd,raitiɳ/danh từchữ viết tay
handy/hændi/tính từthuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay
hang/hæɳ/danh từsự cúi xuống, sự gục xuống
hanging/ˈhæɳiɳ/tính từtreo
harbour/ˈhɑːbə/danh từbến tàu, cảng
hard-working/ˌhɑrdhˈwɜːkɪŋ/tính từlàm việc tích cực và chu đáo
hardship/ˈhɑːdʃip/danh từsự gian khổ, sự thử thách gay go
harness/ˈhɑːnis/danh từbộ yên cương
hasty/ˈheisti/tính từvội, vội vàng, vội vã
hatch/hætʃ/danh từcửa sập, cửa hầm
hatred/ˈheitrid/danh từlòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét
haunt/hɔːnt/danh từnơi thường lui tới, nơi hay lai vãng
haven/ˈheivn/danh từbến tàu, cảng
hazard/ˈhæzəd/danh từsự may rủi
headline/ˈhedlain/danh từhàng đầu, dòng đầu
heal/hiːl/động từchữa khỏi , làm lành
healing/ˈhiːliɳ/tính từđể chữa bệnh, để chữa vết thương
hearing/ˈhiəriɳ/danh từthính giác
heart attackdanh từcơn đau tim
hearty/ˈhɑːti/tính từvui vẻ, thân mật, nồng nhiệt
heater/ˈhiːtə/danh từbếp lò, lò
heaven/ˈhevn/danh từthiên đường & )
heavenly/ˈhevn/tính từtrời
heel/hiːl/danh từgót chân
height/hait/danh từchiều cao, bề cao
helmet/ˈhelmit/danh từmũ sắt
helpless/ˈhelplis/tính từkhông tự lo liệu được, không tự lực được
herd/həːd/danh từbầy, đàn
hesitate/ˈheziteit/động từdo dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết
hidden/haid/danh từda sống
highlight/hˈaɪlaɪt/danh từchỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất
highly/ˈhaili/trạng từrất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
hip/hip/danh từhông
hire/ˈhaiə/động từthuê
historian/hisˈtɔːriən/danh từnhà viết sử, sử gia
historic/hisˈtɔrik/tính từcó tính chất lịch sử
historical/hisˈtɔrikəl/tính từlịch sử, lịch sử
hiv/ˈeɪˈtʃaɪˈvi/vi rút gây ra bệnh AIDS
holy/ˈhouli/tính từthần thánh
homeless/ˈhoumlisnis/tính từkhông cửa không nhà, vô gia cư
honest/ˈɔnist/tính từlương thiện
honestly/ˈɔnistli/trạng từlương thiện
honesty/ˈɔnisti/danh từtính lương thiện
honeymoon/ˈhʌnimuːn/danh từtuần trăng mật
hop/hɔp/danh từcây hoa bia, cây hublông
hopeful/ˈhoupful/tính từhy vọng, đầy hy vọng
hopefully/hˈəʊpfəli/trạng từđầy hy vọng, phấn khởi
hopeless/ˈhouplis/tính từkhông hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
horizon/həˈraizn/danh từchân trời
horn/hɔːn/danh từsừng
horrible/ˈhɔrəbl/tính từkinh khủng, kinh khiếp
horrify/ˈhɔrifai/động từlàm khiếp sợ, làm kinh khiếp
hostel/ˈhɔstəl/danh từnhà ký túc
household/ˈhaushould/danh từhộ, gia đình
housework/ˈhaʊswɜːk/danh từviệc nhà
huge/hjuːdʤ/tính từto lớn, đồ sộ, khổng lồ
humanity/hjuːˈmæniti/danh từloài người, nhân loại
humid/ˈhjuːmid/tính từẩm, ẩm ướt
humor/ˈhjumɜː/danh từsự hài hước, sự hóm hỉnh
humorous/ˈhjuːmərəs/tính từkhôi hài, hài hước
humour/ˈhjuːmə/danh từsự hài hước, sự hóm hỉnh
hunger/ˈhʌɳgə/danh từsự đói, tình trạng đói
hunt/hʌnt/danh từcuộc đi săn
hurriedly/hˈʌrɪdli/trạng từvội vàng, hối hả, hấp tấp
hut/hʌt/danh từtúp lều
identity/aiˈdentiti/danh từtính đồng nhất
identity card/aiˈdentitiˈkɑːd/danh từgiấy chứng minh, thẻ căn cước
idiom/ˈidiəm/danh từthành ngữ
idol/ˈaidl/danh từtượng thần, thần tượng
ignore/igˈnɔː/động từlờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
illegally/ɪlˈiːɡəli/trạng từbất hợp pháp, trái pháp luật
illness/ˈilnis/danh từsự đau yếu, sự ốm
illuminate/iˈjuːmineit/động từchiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
imaginary/iˈmædʤinəri/tính từtưởng tượng, không có thực, ảo
imitate/imitate/động từtheo gương, noi gương
immediate/iˈmiːdjət/tính từtrực tiếp
immediately/iˈmiːdjətli/trạng từngay lập tức, tức thì
immigrate/ˈimigreit/động từnhập cư
immigration/,imiˈgreiʃn/danh từsự nhập cư
impair/imˈpeə/động từlàm suy yếu, làm sút kém
impression/imˈpreʃn/danh từấn tượng
impressive/imˈpresiv/tính từgây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm
improper/imˈprɔpə/tính từsai, không đúng
improvement/imˈpruːvmənt/danh từsự sửa sang, sự đổi mới
incident/ˈinsidənt/danh từviệc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra
including/inˈkluːdiɳ/tính từbao gồm cả, kể cả
income/ˈinkəm/danh từthu nhập, doanh thu, lợi tức
inconvenient/,inkənˈviːnjənt/tính từbất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
incorrect/,inkəˈrekt/tính từkhông đúng, không chỉnh, sai
increasingly/ɪnkrˈiːsɪŋli/xem increase
incredible/inˈkredəbl/tính từkhông thể tin được
incredibly/ɪnkrˈɛdɪbli/trạng từkhó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ
independent/,indiˈpendənt/tính từđộc lập
indirect/,indiˈrekt/tính từgián tiếp
indirectly/,indiˈrektli/trạng từgián tiếp
individual/,indiˈvidjuəl/tính từriêng, riêng lẻ, cá nhân
indoors/ˈindɔːz/trạng từở trong nhà
industrial/inˈdʌstriəl/tính từcông nghiệp
industry/ˈindəstri/danh từcông nghiệp
inevitable/inˈevitəbl/tính từkhông thể tránh được, chắc chắn xảy ra & )
infection/inˈfekʃn/danh từsự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng
infinitive/inˈfinitiv/danh từlối vô định
inform/inˈfɔːm/động từbáo tin cho
informative/inˈfɔːmətiv/tính từcung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu
ingredient/inˈgriːdjənt/danh từphần hợp thành, thành phần
inhabitant/inˈhæbitənt/danh từngười ở, người cư trú, dân cư
inhale/inˈheil/động từhít vào
initial/iˈniʃəl/tính từban đầu, đầu
initially/iˈniʃəli/trạng từvào lúc đầu, ban đầu
inject/inˈdʤekt/động từtiêm , tiêm thuốc
injury/ˈindʤəri/danh từsự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng
ink/iɳk/danh từmực
innermost/ˈinəmoust/tính từở tận trong cùng
innocent/ˈinəsnt/tính từvô tội
innovator/ˈinouveitə/danh từngười đưa vào những cái mới
inquiry/inˈkwaiəri/danh từsự điều tra, sự thẩm tra
insane/inˈseinnis/tính từđiên, điên cuồng, mất trí
inscribe/ɪnskrˈaɪb/động từviết, khắc , ghi
inscription/inˈskripʃn/danh từcâu viết, câu khắc, câu ghi
insight/ˈinsait/danh từsự thấm vào
insist/inˈsist/động từcứ nhất định
inspection/inˈspekʃn/danh từsự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra
inspire/inˈspaiə/động từtruyền
instal/inˈstɔːl/động từđặt
install/inˈstɔːl/động từđặt
instance/ˈinstəns/danh từthí dụ, ví dụ
institute/ˈinstitjuːt/danh từviện, học viện
instruction/inˈstrʌkʃn/danh từsự dạy
instructor/inˈstrʌktə/danh từngười dạy, thầy giáo
insurance/inˈʃuərəns/danh từsự bảo hiểm
intend/inˈtend/động từđịnh, có ý định, có ý muốn
intense/inˈtens/tính từmạnh, có cường độ lớn
intensive/inˈtensiv/tính từmạnh, có cường độ lớn
intention/inˈtenʃn/danh từý định, mục đích
intentionally/ɪntˈɛnʃənəli/trạng từcố ý, cố tình
interact/,intərˈækt/động từảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
interaction/,intərˈækʃn/danh từsự ảnh hưởng lẫn nhau
intermediate/,intəˈmiːdjət/tính từở giữa
intermission/,intəˈmiʃn/danh từsự ngừng
internal/inˈtəːnl/tính từở trong, nội bộ
internationally/ˌɪntənˈæʃənəli/trạng từtrên bình diện quốc tế
interrupt/,intəˈrʌpt/động từlàm gián đoạn, làm đứt quãng
interval/ˈintəvəl/danh từkhoảng , khoảng cách
interviewee/,intəvjuːˈiː/danh từngười được gặp mặt, người được gặp riêng
introduction/,intrəˈdʌkʃn/danh từsự giới thiệu, lời giới thiệu
invasion/inˈveiʤn/danh từsự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn
invest/inˈvest/động từđầu tư
investigation/in,vestiˈgeiʃn/danh từsự điều tra nghiên cứu
invitation/,inviˈteiʃn/danh từsự mời, lời mời, giấy mời
involuntarily/ɪnvˌɒləntˈɛrəli/trạng từkhông cố ý, không chủ tâm, vô tình
involve/inˈvɔlv/động từgồm, bao hàm
involved/inˈvɔlvd/tính từrắc rối, phức tạp
iron/ˈaiən/danh từsắt
ironing/ˈaiəniɳ/danh từsự là
irregular/iˈregjulə/tính từkhông đều
irritate/ˈiriteit/động từlàm phát cáu, chọc tức
isle/ail/danh từhòn đảo nhỏ
isolation/,aisəˈleiʃn/danh từsự cô lập
ivory/ˈaivəri/danh từngà
jade/dʤeid/danh từngọc bích
jail/dʤeil/danh từgoal
jar/dʤɑː/danh từvại, lọ, bình
jazz/dʤæz/danh từnhạc ja
jealous/ˈdʤeləs/tính từghen tị, ghen ghét, đố kỵ
jewel/ˈdʤuːəl/danh từngọc đá quý
jog/dʤɔg/danh từcái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ
jogging/dʒˈɒɡɪŋ/danh từsự luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ
joint/dʤɔint/tính từchung
journal/ˈdʤəːnl/danh từbáo hằng ngày
journalist/ˈdʤəːnəlist/danh từnhà báo
judgement/ˈdʤʌdʤmənt/danh từsự xét xử
judgment/ˈdʤʌdʤmənt/danh từsự xét xử
jug/dʤʌg/danh từcái bình
juicy/ˈdʤuːsi/tính từcó nhiều nước
jumper/ˈdʤʌmpə/danh từngười nhảy
jungle/ˈʤʌɳgl/danh từrừng nhiệt đới
justice/ˈdʤʌstis/danh từsự công bằng
kettle/ˈketl/danh từấm đun nước
keyboard/ˈkiːbɔːd/danh từbàn phím
killing/ˈkiliɳ/danh từsự giết chóc, sự tàn sát
kindness/ˈkaindnis/danh từsự tử tế, sự ân cần
kitten/ˈkitn/danh từmèo con
knit/nit/động từđan
lab/ləˈbɔrətəri/danh từphòng thí nghiệm
laboratory/ləˈbɔrətəri/danh từphòng thí nghiệm
ladder/ˈlædə/danh từthang & )
lamb/læm/danh từcừu con
landlord/ˈlændlɔːd/danh từchủ nhà
largely/ˈlɑːdʤli/trạng từở mức độ lớn
lasting/ˈlɑːstiɳ/tính từbền vững, lâu dài, trường cửu
latecomer/lˈeɪtkʌmə/danh từngười đến trễ
lately/ˈleitli/trạng từcách đây không lâu, mới gần đây
laughter/ˈlɑːftə/danh từsự cười, tiếng cười
launch/lɔːntʃ/động từhạ thuỷ
lawful/ˈlɔːful/tính từhợp pháp, đúng luật
lay/lei/động từxếp, để, đặt
layer/ˈleiə/danh từngười đặt, người gài
leadership/ˈliːdəʃip/danh từsự lânh đạo
leading/ˈliːdiɳ/tính từlânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu
league/liːg/danh từdặm, lý
lean/liːn/tính từgầy còm
leap/liːp/danh từsự nhảy
lecture/ˈlektʃə/danh từbài diễn thuyết
legal/ˈliːgəl/tính từhợp pháp, theo pháp luật
legally/lˈiːɡəli/trạng từvề phương diện pháp lý
length/leɳθ/danh từbề dài, chiều dài, độ dài
lessen/ˈlesn/động từlàm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi
lettuce/ˈletis/danh từrau diếp
liar/ˈlaiə/danh từkẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu
liberate/ˈlibəreit/động từtha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do
liberation/,libəˈreiʃn/danh từsự giải phóng, sự phóng thích
librarian/laiˈbreəriən/danh từngười công tác thư viện, cán bộ thư viện
lifelong/ˈlaiflɔɳ/tính từsuốt đời
lift/lift/danh từsự nâng lên, sự nhấc lên
lighter/ˈlaitə/danh từngười thắp đèn
lightly/ˈlaitli/trạng từnhẹ, nhẹ nhàng
lightning/ˈlaitniɳ/danh từchớp, tia chớp
likeness/ˈlaiknis/danh từtính chất giống
limit/ˈlimit/danh từgiới hạn, hạn độ
limitation/,limiˈteiʃn/danh từsự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn
limited/ˈlimitid/tính từcó hạn, hạn chế, hạn định
limp/limp/động từđi khập khiễng
link/liɳk/danh từđuốc, cây đuốc
liquid/ˈlikwid/tính từlỏng
literary/ˈlitərəli/tính từvăn chương, văn học, có tính chất văn chương, có tính chất…
literature/ˈlitəritʃə/danh từvăn chương, văn học
liver/ˈlivə/danh từngười sống
loaf/louf/danh từổ bánh mì
locate/louˈkeit/động từxác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ
location/louˈkeiʃn/danh từvị trí
lodge/lɔdʤ/danh từnhà nghỉ
log/lɔg/danh từkhúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ
logic/ˈlɔdʤik/danh từLôgic
logo/lˈəʊɡəʊ/danh từbiểu trưng
lorry/ˈlɔri/danh từxe tải motor lorry)
loss/lɔs/danh từsự mất
lottery/ˈlɔtəri/danh từcuộc xổ số
loud/laud/tính từto, ầm ĩ, inh ỏi
loudspeaker/lˈaʊdspiːkə/danh từloa phóng thanh speaker)
lovingly/lˈʌvɪŋli/trạng từâu yếm, đằm thắm
loyal/ˈlɔiəl/tính từtrung thành, trung nghĩa, trung kiên
loyalty/ˈlɔiəlti/danh từlòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên
luggage/ˈlʌgidʤ/danh từhành lý
lung/lʌɳ/danh từphổi
luxury/ˈlʌkʃəri/danh từsự xa xỉ, sự xa hoa
magical/ˈmædʤik/tính từma thuật, yêu thuật
magician/məˈdʤiʃn/danh từthuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ
magnificent/mægˈnifisnt/tính từtráng lệ, nguy nga, lộng lẫy
mailbox/ˈmeilbɔks/danh từhòm thư
main/mein/tính từchính, chủ yếu, quan trọng nhất
maintain/menˈtein/động từgiữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản
maintenance/ˈmeintinəns/danh từsự giữ, sự duy trì
majority/məˈdʤɔriti/danh từphần lớn, phần đông, đa số
management/ˈmænidʤmənt/danh từsự trông nom, sự quản lý
mankind/mænˈkaind/danh từloài người, nhân loại
maple/ˈmeipl/danh từcây thích
marble/ˈmɑːbl/danh từđá hoa, cẩm thạch
marine/məˈriːn/tính từbiển
marked/mɑːkt/tính từrõ ràng, rõ rệt
marriage/ˈmæridʤ/danh từsự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân
mash/mæʃ/động từngâm vào nước nóng
mass/mæs/danh từlễ mét
massive/ˈmæsiv/tính từto lớn, đồ sộ
mathematician/,mæθiməˈtiʃn/danh từnhà toán học
mathematics/,mæθiˈmætiks/danh từmôn toán, toán học
maximum/ˈmæksiməm/tính từcực độ, tối đa
mayor/meə/danh từthị trưởng
meaningful/ˈmiːniɳful/tính từđầy ý nghĩa, có ý nghĩa
meanwhile/mˈiːnwaɪl/trạng từtrong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy
measure/ˈmeʤə/danh từsự đo, sự đo lường
measurement/ˈməʤəmənt/danh từsự đo lường
mechanic/miˈkænik/danh từthợ máy, công nhân cơ khí
mechanical/miˈkænikəl/tính từmáy móc
meditate/ˈmediteit/động từngẫm nghĩ, trầm ngâm
meditation/,mediˈteiʃn/danh từsự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng
mediterranean/,meditəˈreinjən/tính từở giữa lục địa, cách xa biển
medium/ˈmiːdjəm/tính từtrung bình, trung, vừa
melt/melt/động từtan ra, chảy ra
membership/ˈmembəʃip/danh từtư cách hội viên, địa vị hội viên
memorable/ˈmemərəbl/tính từđáng ghi nhớ, không quên được
memorise/ˈmeməraiz/động từghi nhớ, ghi chép
memorize/ˈmɛmɜːˌaɪz/Cách viết khác : memorise
mend/mend/động từvá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa
mental/ˈmentl/tính từcằm
mentally/ˈmentəli/trạng từthầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng
merchant/ˈməːtʃənt/danh từnhà buôn, lái buôn
mere/miə/tính từchỉ là
merely/ˈmiəli/trạng từchỉ, đơn thuần
mess/mes/danh từtình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn
messy/ˈmesi/tính từhỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu
middle-aged/ˈmidlˈeidʤd/tính từtrung niên
mild/maild/tính từnhẹ
mile/mail/danh từdặm, lý
mineral/ˈminərəl/danh từkhoáng vật
minimise/ˈminimaiz/động từgiảm đến mức tối thiểu
minimize/ˈminimaiz/động từgiảm đến mức tối thiểu
minimum/ˈminiməm/tính từtối thiểu
minor/ˈmainə/tính từnhỏ , không quan trọng, thứ yếu
minority/maɪnˈɒrɪti/danh từphần ít
minus/ˈmainəs/danh từtrừ
miracle/ˈmirəkl/danh từphép mầu, phép thần diệu
mischief/ˈmistʃif/danh từđiều ác, việc ác
miserable/ˈmaizərəbl/tính từcực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ
misery/ˈmizəri/danh từcảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
mislead/misˈliːd/động từlàm cho lạc đường, làm cho lạc lối
mission/ˈmiʃn/danh từsứ mệnh, nhiệm vụ
misty/ˈmisti/tính từmù sương, đầy sương mù
misunderstanding/ˈmisʌndəˈstændiɳ/danh từsự hiểu lầm
modal/ˈmoudl/tính từcách thức, phương thức
modem/mˈəʊdɛm/bộ điều giải, modem
moderate/ˈmɔdərit/tính từvừa phải
modify/ˈmɔdifai/động từgiảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
moisture/ˈmɔistʃə/danh từhơi ẩm
molecule/ˈmɔlikjuːl/danh từphân t
monitor/ˈmɔnitə/danh từtrưởng lớp, cán bộ lớp
monk/mʌɳk/danh từthầy tu, thầy tăng
monster/ˈmɔnstə/danh từquái vật, yêu quái