Từ vựng tiếng Anh B1 – trang 3
Trình độ B1 theo khung CEFR gồm 2171 từ. Mỗi từ có phiên âm, loại từ, nghĩa tiếng Việt; bấm vào từ để xem câu ví dụ và cụm từ thường gặp.
| Từ | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| fund | /fʌnd/ | danh từ | kho |
| funeral | /ˈfjuːnərəl/ | danh từ | lễ tang |
| fur | /fəː/ | danh từ | bộ lông mao, loài thú |
| furnish | /ˈfəːniʃ/ | động từ | cung cấp |
| furthermore | /ˈfəːðəˈmɔː/ | trạng từ | hơn nữa, vả lại |
| furthest | /ˈfəːðist/ | tính từ | xa hơn hết, xa nhất |
| fuss | /fʌs/ | danh từ | sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít |
| gain | /gein/ | danh từ | lợi, lời |
| gall | /gɔːl/ | danh từ | mật |
| gallon | /ˈgælən/ | danh từ | Galông |
| gaol | /dʤeil/ | danh từ | nhà tù, nhà giam |
| gap | /gæp/ | danh từ | lỗ hổng, kẽ hở |
| gardening | /ˈgɑːdniɳ/ | danh từ | nghề làm vườn |
| garment | /ˈgɑːmənt/ | danh từ | áo quần |
| gay | /gei/ | tính từ | vui vẻ, vui tươi |
| gee | /dʤiː/ | danh từ | khuấy thán từ |
| gene | /dʤiːn/ | danh từ | Gen |
| general | /ˈdʤenərəl/ | tính từ | chung, chung chung |
| generally | /ˈdʤenərəli/ | trạng từ | nói chung, đại thể |
| generate | /ˈdʤenəreit/ | động từ | sinh, đẻ ra |
| generous | /ˈdʤenərəs/ | tính từ | rộng lượng, khoan hồng |
| genetic | /dʤiˈnetik/ | tính từ | căn nguyên, nguồn gốc |
| genetically | /dʒɛnˈɛtɪkli/ | trạng từ | về mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền |
| genetics | /dʤiˈnetiks/ | danh từ | di truyền học |
| gentleman | /ˈdʤentlmən/ | danh từ | người hào hoa phong nhã |
| geographical | /dʤiəˈgræfik/ | tính từ | địa lý |
| geography | /dʤiˈɔgrəfi/ | danh từ | khoa địa lý |
| geology | /dʤiˈɔlədʤi/ | danh từ | khoa địa chất, địa chất học |
| gesture | /ˈdʤestʃə/ | danh từ | điệu bộ, cử chỉ, động tác |
| giant | /ˈdʤaiənt/ | tính từ | khổng lồ |
| gifted | /ˈgiftid/ | tính từ | có tài, thiên tài, có năng khiếu |
| giggle | /ˈgigl/ | danh từ | tiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích |
| ginger | /ˈdʤindʤə/ | danh từ | cây gừng |
| giraffe | /dʤiˈrɑːf/ | danh từ | hươu cao c |
| glance | /glɑːns/ | danh từ | quặng bóng |
| glide | /glaid/ | danh từ | sự trượt đi, sự lướt đi |
| glimpse | /glimps/ | danh từ | cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua |
| glint | /glint/ | danh từ | tia sáng |
| global | /ˈgloubəl/ | tính từ | toàn cầu |
| glorious | /ˈglɔːriəs/ | tính từ | vinh quang, vẻ vang, vinh dự |
| glory | /ˈglɔːri/ | danh từ | danh tiếng, thanh danh |
| goalkeeper | /ɡˈəʊlkiːpə/ | danh từ | <thể> thủ thành, người giữ gôn |
| goddess | /ˈgɔdis/ | danh từ | nữ thần |
| golfer | /ˈgɔlfə/ | danh từ | người chơi gôn |
| goodness | /ˈgudnis/ | danh từ | lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp |
| goods | /gudz/ | danh từ | của cải, động sản |
| gorgeous | /ˈgɔːdʤəs/ | tính từ | rực rỡ, lộng lẫy, đẹp đẽ, tráng lệ, huy hoàng |
| gorilla | /gəˈrilə/ | danh từ | con gôrila |
| gossip | /ˈgɔsip/ | danh từ | chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm |
| govern | /ˈgʌvən/ | động từ | cai trị, thống trị, cầm quyền |
| governor | /ˈgʌvənə/ | danh từ | kẻ thống trị |
| gown | /gaun/ | danh từ | áo tôga |
| grab | /græb/ | động từ | chộp |
| graceful | /ˈgreisful/ | tính từ | có duyên, duyên dáng, yêu kiều |
| graduation | /,grædjuˈeiʃən/ | danh từ | sự chia độ |
| grant | /grɑːnt/ | danh từ | sự cho, sự ban cho, sự cấp cho |
| graph | /græf/ | danh từ | đồ thị |
| graphic | /græfik/ | tính từ | đồ thị |
| graphics | /ɡrˈæfɪks/ | môn đồ họa, môn đồ hình | |
| gratitude | /ˈgrætitjuːd/ | danh từ | lòng biết ơn, sự nhớ ơn |
| grave | /greiv/ | danh từ | mồ, mả, phần mộ |
| gravy | /ˈgreivi/ | danh từ | nước thịt |
| greenhouse | /ˈgriːnhaus/ | danh từ | nhà kính |
| greeting | /ˈgriːtiɳ/ | danh từ | lời chào hỏi ai |
| grill | /gril/ | danh từ | grille |
| groom | /grum/ | danh từ | người giữ ngựa |
| ground floor | /ˈgraundˈflɔː/ | danh từ | tầng dưới cùng |
| grouping | /ˈgruːpiɳ/ | danh từ | sự họp thành nhóm |
| growth | /grouθ/ | danh từ | sự lớn mạnh, sự phát triển |
| guarantee | /,gærənˈtiː/ | danh từ | sự bảo đảm, sự cam đoan |
| guidance | /ɡˈaɪdəns/ | danh từ | sự chỉ đạo, sự hướng dẫn |
| guide | /ɡˈaɪd/ | danh từ | người chỉ dẫn |
| guilt | /ɡˈɪlt/ | danh từ | điều sai quấy, tội lỗi |
| guilty | /ɡˈɪlti/ | tính từ | có tội, phạm tội, tội lỗi |
| guitarist | /ɡɪtˈɑːrɪst/ | danh từ | <nhạc> người chơi đàn ghita |
| gym | /dʤim/ | danh từ | gymnasium |
| habitat | /ˈhæbitæt/ | danh từ | môi trường sống, nơi sống |
| hairdresser | /hˈeədrɛsə/ | danh từ | thợ làm tóc, thợ làm đầu |
| hammer | /ˈhæmə/ | danh từ | búa |
| hand-held | /ˈhændˌhɛld/ | tính từ | cầm tay |
| handball | /ˈhændbɔːl/ | danh từ | môn bóng ném |
| handkerchief | /ˈhæɳkətʃif/ | danh từ | khăn tay, khăn mùi soa |
| handshake | /ˈhændʃeik/ | danh từ | cái bắt tay |
| handwriting | /ˈhænd,raitiɳ/ | danh từ | chữ viết tay |
| handy | /hændi/ | tính từ | thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay |
| hang | /hæɳ/ | danh từ | sự cúi xuống, sự gục xuống |
| hanging | /ˈhæɳiɳ/ | tính từ | treo |
| harbour | /ˈhɑːbə/ | danh từ | bến tàu, cảng |
| hard-working | /ˌhɑrdhˈwɜːkɪŋ/ | tính từ | làm việc tích cực và chu đáo |
| hardship | /ˈhɑːdʃip/ | danh từ | sự gian khổ, sự thử thách gay go |
| harness | /ˈhɑːnis/ | danh từ | bộ yên cương |
| hasty | /ˈheisti/ | tính từ | vội, vội vàng, vội vã |
| hatch | /hætʃ/ | danh từ | cửa sập, cửa hầm |
| hatred | /ˈheitrid/ | danh từ | lòng căm thù, sự căm hờn, sự căm ghét |
| haunt | /hɔːnt/ | danh từ | nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng |
| haven | /ˈheivn/ | danh từ | bến tàu, cảng |
| hazard | /ˈhæzəd/ | danh từ | sự may rủi |
| headline | /ˈhedlain/ | danh từ | hàng đầu, dòng đầu |
| heal | /hiːl/ | động từ | chữa khỏi , làm lành |
| healing | /ˈhiːliɳ/ | tính từ | để chữa bệnh, để chữa vết thương |
| hearing | /ˈhiəriɳ/ | danh từ | thính giác |
| heart attack | danh từ | cơn đau tim | |
| hearty | /ˈhɑːti/ | tính từ | vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt |
| heater | /ˈhiːtə/ | danh từ | bếp lò, lò |
| heaven | /ˈhevn/ | danh từ | thiên đường & ) |
| heavenly | /ˈhevn/ | tính từ | trời |
| heel | /hiːl/ | danh từ | gót chân |
| height | /hait/ | danh từ | chiều cao, bề cao |
| helmet | /ˈhelmit/ | danh từ | mũ sắt |
| helpless | /ˈhelplis/ | tính từ | không tự lo liệu được, không tự lực được |
| herd | /həːd/ | danh từ | bầy, đàn |
| hesitate | /ˈheziteit/ | động từ | do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết |
| hidden | /haid/ | danh từ | da sống |
| highlight | /hˈaɪlaɪt/ | danh từ | chỗ nổi bật nhất, chỗ đẹp nhất, chỗ sáng nhất |
| highly | /ˈhaili/ | trạng từ | rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| hip | /hip/ | danh từ | hông |
| hire | /ˈhaiə/ | động từ | thuê |
| historian | /hisˈtɔːriən/ | danh từ | nhà viết sử, sử gia |
| historic | /hisˈtɔrik/ | tính từ | có tính chất lịch sử |
| historical | /hisˈtɔrikəl/ | tính từ | lịch sử, lịch sử |
| hiv | /ˈeɪˈtʃaɪˈvi/ | vi rút gây ra bệnh AIDS | |
| holy | /ˈhouli/ | tính từ | thần thánh |
| homeless | /ˈhoumlisnis/ | tính từ | không cửa không nhà, vô gia cư |
| honest | /ˈɔnist/ | tính từ | lương thiện |
| honestly | /ˈɔnistli/ | trạng từ | lương thiện |
| honesty | /ˈɔnisti/ | danh từ | tính lương thiện |
| honeymoon | /ˈhʌnimuːn/ | danh từ | tuần trăng mật |
| hop | /hɔp/ | danh từ | cây hoa bia, cây hublông |
| hopeful | /ˈhoupful/ | tính từ | hy vọng, đầy hy vọng |
| hopefully | /hˈəʊpfəli/ | trạng từ | đầy hy vọng, phấn khởi |
| hopeless | /ˈhouplis/ | tính từ | không hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng |
| horizon | /həˈraizn/ | danh từ | chân trời |
| horn | /hɔːn/ | danh từ | sừng |
| horrible | /ˈhɔrəbl/ | tính từ | kinh khủng, kinh khiếp |
| horrify | /ˈhɔrifai/ | động từ | làm khiếp sợ, làm kinh khiếp |
| hostel | /ˈhɔstəl/ | danh từ | nhà ký túc |
| household | /ˈhaushould/ | danh từ | hộ, gia đình |
| housework | /ˈhaʊswɜːk/ | danh từ | việc nhà |
| huge | /hjuːdʤ/ | tính từ | to lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| humanity | /hjuːˈmæniti/ | danh từ | loài người, nhân loại |
| humid | /ˈhjuːmid/ | tính từ | ẩm, ẩm ướt |
| humor | /ˈhjumɜː/ | danh từ | sự hài hước, sự hóm hỉnh |
| humorous | /ˈhjuːmərəs/ | tính từ | khôi hài, hài hước |
| humour | /ˈhjuːmə/ | danh từ | sự hài hước, sự hóm hỉnh |
| hunger | /ˈhʌɳgə/ | danh từ | sự đói, tình trạng đói |
| hunt | /hʌnt/ | danh từ | cuộc đi săn |
| hurriedly | /hˈʌrɪdli/ | trạng từ | vội vàng, hối hả, hấp tấp |
| hut | /hʌt/ | danh từ | túp lều |
| identity | /aiˈdentiti/ | danh từ | tính đồng nhất |
| identity card | /aiˈdentitiˈkɑːd/ | danh từ | giấy chứng minh, thẻ căn cước |
| idiom | /ˈidiəm/ | danh từ | thành ngữ |
| idol | /ˈaidl/ | danh từ | tượng thần, thần tượng |
| ignore | /igˈnɔː/ | động từ | lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến |
| illegally | /ɪlˈiːɡəli/ | trạng từ | bất hợp pháp, trái pháp luật |
| illness | /ˈilnis/ | danh từ | sự đau yếu, sự ốm |
| illuminate | /iˈjuːmineit/ | động từ | chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng |
| imaginary | /iˈmædʤinəri/ | tính từ | tưởng tượng, không có thực, ảo |
| imitate | /imitate/ | động từ | theo gương, noi gương |
| immediate | /iˈmiːdjət/ | tính từ | trực tiếp |
| immediately | /iˈmiːdjətli/ | trạng từ | ngay lập tức, tức thì |
| immigrate | /ˈimigreit/ | động từ | nhập cư |
| immigration | /,imiˈgreiʃn/ | danh từ | sự nhập cư |
| impair | /imˈpeə/ | động từ | làm suy yếu, làm sút kém |
| impression | /imˈpreʃn/ | danh từ | ấn tượng |
| impressive | /imˈpresiv/ | tính từ | gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm |
| improper | /imˈprɔpə/ | tính từ | sai, không đúng |
| improvement | /imˈpruːvmənt/ | danh từ | sự sửa sang, sự đổi mới |
| incident | /ˈinsidənt/ | danh từ | việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra |
| including | /inˈkluːdiɳ/ | tính từ | bao gồm cả, kể cả |
| income | /ˈinkəm/ | danh từ | thu nhập, doanh thu, lợi tức |
| inconvenient | /,inkənˈviːnjənt/ | tính từ | bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức |
| incorrect | /,inkəˈrekt/ | tính từ | không đúng, không chỉnh, sai |
| increasingly | /ɪnkrˈiːsɪŋli/ | xem increase | |
| incredible | /inˈkredəbl/ | tính từ | không thể tin được |
| incredibly | /ɪnkrˈɛdɪbli/ | trạng từ | khó tin nổi, đáng kinh ngạc, đến nỗi không ngờ |
| independent | /,indiˈpendənt/ | tính từ | độc lập |
| indirect | /,indiˈrekt/ | tính từ | gián tiếp |
| indirectly | /,indiˈrektli/ | trạng từ | gián tiếp |
| individual | /,indiˈvidjuəl/ | tính từ | riêng, riêng lẻ, cá nhân |
| indoors | /ˈindɔːz/ | trạng từ | ở trong nhà |
| industrial | /inˈdʌstriəl/ | tính từ | công nghiệp |
| industry | /ˈindəstri/ | danh từ | công nghiệp |
| inevitable | /inˈevitəbl/ | tính từ | không thể tránh được, chắc chắn xảy ra & ) |
| infection | /inˈfekʃn/ | danh từ | sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng |
| infinitive | /inˈfinitiv/ | danh từ | lối vô định |
| inform | /inˈfɔːm/ | động từ | báo tin cho |
| informative | /inˈfɔːmətiv/ | tính từ | cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu |
| ingredient | /inˈgriːdjənt/ | danh từ | phần hợp thành, thành phần |
| inhabitant | /inˈhæbitənt/ | danh từ | người ở, người cư trú, dân cư |
| inhale | /inˈheil/ | động từ | hít vào |
| initial | /iˈniʃəl/ | tính từ | ban đầu, đầu |
| initially | /iˈniʃəli/ | trạng từ | vào lúc đầu, ban đầu |
| inject | /inˈdʤekt/ | động từ | tiêm , tiêm thuốc |
| injury | /ˈindʤəri/ | danh từ | sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng |
| ink | /iɳk/ | danh từ | mực |
| innermost | /ˈinəmoust/ | tính từ | ở tận trong cùng |
| innocent | /ˈinəsnt/ | tính từ | vô tội |
| innovator | /ˈinouveitə/ | danh từ | người đưa vào những cái mới |
| inquiry | /inˈkwaiəri/ | danh từ | sự điều tra, sự thẩm tra |
| insane | /inˈseinnis/ | tính từ | điên, điên cuồng, mất trí |
| inscribe | /ɪnskrˈaɪb/ | động từ | viết, khắc , ghi |
| inscription | /inˈskripʃn/ | danh từ | câu viết, câu khắc, câu ghi |
| insight | /ˈinsait/ | danh từ | sự thấm vào |
| insist | /inˈsist/ | động từ | cứ nhất định |
| inspection | /inˈspekʃn/ | danh từ | sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra |
| inspire | /inˈspaiə/ | động từ | truyền |
| instal | /inˈstɔːl/ | động từ | đặt |
| install | /inˈstɔːl/ | động từ | đặt |
| instance | /ˈinstəns/ | danh từ | thí dụ, ví dụ |
| institute | /ˈinstitjuːt/ | danh từ | viện, học viện |
| instruction | /inˈstrʌkʃn/ | danh từ | sự dạy |
| instructor | /inˈstrʌktə/ | danh từ | người dạy, thầy giáo |
| insurance | /inˈʃuərəns/ | danh từ | sự bảo hiểm |
| intend | /inˈtend/ | động từ | định, có ý định, có ý muốn |
| intense | /inˈtens/ | tính từ | mạnh, có cường độ lớn |
| intensive | /inˈtensiv/ | tính từ | mạnh, có cường độ lớn |
| intention | /inˈtenʃn/ | danh từ | ý định, mục đích |
| intentionally | /ɪntˈɛnʃənəli/ | trạng từ | cố ý, cố tình |
| interact | /,intərˈækt/ | động từ | ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại |
| interaction | /,intərˈækʃn/ | danh từ | sự ảnh hưởng lẫn nhau |
| intermediate | /,intəˈmiːdjət/ | tính từ | ở giữa |
| intermission | /,intəˈmiʃn/ | danh từ | sự ngừng |
| internal | /inˈtəːnl/ | tính từ | ở trong, nội bộ |
| internationally | /ˌɪntənˈæʃənəli/ | trạng từ | trên bình diện quốc tế |
| interrupt | /,intəˈrʌpt/ | động từ | làm gián đoạn, làm đứt quãng |
| interval | /ˈintəvəl/ | danh từ | khoảng , khoảng cách |
| interviewee | /,intəvjuːˈiː/ | danh từ | người được gặp mặt, người được gặp riêng |
| introduction | /,intrəˈdʌkʃn/ | danh từ | sự giới thiệu, lời giới thiệu |
| invasion | /inˈveiʤn/ | danh từ | sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn |
| invest | /inˈvest/ | động từ | đầu tư |
| investigation | /in,vestiˈgeiʃn/ | danh từ | sự điều tra nghiên cứu |
| invitation | /,inviˈteiʃn/ | danh từ | sự mời, lời mời, giấy mời |
| involuntarily | /ɪnvˌɒləntˈɛrəli/ | trạng từ | không cố ý, không chủ tâm, vô tình |
| involve | /inˈvɔlv/ | động từ | gồm, bao hàm |
| involved | /inˈvɔlvd/ | tính từ | rắc rối, phức tạp |
| iron | /ˈaiən/ | danh từ | sắt |
| ironing | /ˈaiəniɳ/ | danh từ | sự là |
| irregular | /iˈregjulə/ | tính từ | không đều |
| irritate | /ˈiriteit/ | động từ | làm phát cáu, chọc tức |
| isle | /ail/ | danh từ | hòn đảo nhỏ |
| isolation | /,aisəˈleiʃn/ | danh từ | sự cô lập |
| ivory | /ˈaivəri/ | danh từ | ngà |
| jade | /dʤeid/ | danh từ | ngọc bích |
| jail | /dʤeil/ | danh từ | goal |
| jar | /dʤɑː/ | danh từ | vại, lọ, bình |
| jazz | /dʤæz/ | danh từ | nhạc ja |
| jealous | /ˈdʤeləs/ | tính từ | ghen tị, ghen ghét, đố kỵ |
| jewel | /ˈdʤuːəl/ | danh từ | ngọc đá quý |
| jog | /dʤɔg/ | danh từ | cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ |
| jogging | /dʒˈɒɡɪŋ/ | danh từ | sự luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ |
| joint | /dʤɔint/ | tính từ | chung |
| journal | /ˈdʤəːnl/ | danh từ | báo hằng ngày |
| journalist | /ˈdʤəːnəlist/ | danh từ | nhà báo |
| judgement | /ˈdʤʌdʤmənt/ | danh từ | sự xét xử |
| judgment | /ˈdʤʌdʤmənt/ | danh từ | sự xét xử |
| jug | /dʤʌg/ | danh từ | cái bình |
| juicy | /ˈdʤuːsi/ | tính từ | có nhiều nước |
| jumper | /ˈdʤʌmpə/ | danh từ | người nhảy |
| jungle | /ˈʤʌɳgl/ | danh từ | rừng nhiệt đới |
| justice | /ˈdʤʌstis/ | danh từ | sự công bằng |
| kettle | /ˈketl/ | danh từ | ấm đun nước |
| keyboard | /ˈkiːbɔːd/ | danh từ | bàn phím |
| killing | /ˈkiliɳ/ | danh từ | sự giết chóc, sự tàn sát |
| kindness | /ˈkaindnis/ | danh từ | sự tử tế, sự ân cần |
| kitten | /ˈkitn/ | danh từ | mèo con |
| knit | /nit/ | động từ | đan |
| lab | /ləˈbɔrətəri/ | danh từ | phòng thí nghiệm |
| laboratory | /ləˈbɔrətəri/ | danh từ | phòng thí nghiệm |
| ladder | /ˈlædə/ | danh từ | thang & ) |
| lamb | /læm/ | danh từ | cừu con |
| landlord | /ˈlændlɔːd/ | danh từ | chủ nhà |
| largely | /ˈlɑːdʤli/ | trạng từ | ở mức độ lớn |
| lasting | /ˈlɑːstiɳ/ | tính từ | bền vững, lâu dài, trường cửu |
| latecomer | /lˈeɪtkʌmə/ | danh từ | người đến trễ |
| lately | /ˈleitli/ | trạng từ | cách đây không lâu, mới gần đây |
| laughter | /ˈlɑːftə/ | danh từ | sự cười, tiếng cười |
| launch | /lɔːntʃ/ | động từ | hạ thuỷ |
| lawful | /ˈlɔːful/ | tính từ | hợp pháp, đúng luật |
| lay | /lei/ | động từ | xếp, để, đặt |
| layer | /ˈleiə/ | danh từ | người đặt, người gài |
| leadership | /ˈliːdəʃip/ | danh từ | sự lânh đạo |
| leading | /ˈliːdiɳ/ | tính từ | lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu |
| league | /liːg/ | danh từ | dặm, lý |
| lean | /liːn/ | tính từ | gầy còm |
| leap | /liːp/ | danh từ | sự nhảy |
| lecture | /ˈlektʃə/ | danh từ | bài diễn thuyết |
| legal | /ˈliːgəl/ | tính từ | hợp pháp, theo pháp luật |
| legally | /lˈiːɡəli/ | trạng từ | về phương diện pháp lý |
| length | /leɳθ/ | danh từ | bề dài, chiều dài, độ dài |
| lessen | /ˈlesn/ | động từ | làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi |
| lettuce | /ˈletis/ | danh từ | rau diếp |
| liar | /ˈlaiə/ | danh từ | kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu |
| liberate | /ˈlibəreit/ | động từ | tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do |
| liberation | /,libəˈreiʃn/ | danh từ | sự giải phóng, sự phóng thích |
| librarian | /laiˈbreəriən/ | danh từ | người công tác thư viện, cán bộ thư viện |
| lifelong | /ˈlaiflɔɳ/ | tính từ | suốt đời |
| lift | /lift/ | danh từ | sự nâng lên, sự nhấc lên |
| lighter | /ˈlaitə/ | danh từ | người thắp đèn |
| lightly | /ˈlaitli/ | trạng từ | nhẹ, nhẹ nhàng |
| lightning | /ˈlaitniɳ/ | danh từ | chớp, tia chớp |
| likeness | /ˈlaiknis/ | danh từ | tính chất giống |
| limit | /ˈlimit/ | danh từ | giới hạn, hạn độ |
| limitation | /,limiˈteiʃn/ | danh từ | sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn |
| limited | /ˈlimitid/ | tính từ | có hạn, hạn chế, hạn định |
| limp | /limp/ | động từ | đi khập khiễng |
| link | /liɳk/ | danh từ | đuốc, cây đuốc |
| liquid | /ˈlikwid/ | tính từ | lỏng |
| literary | /ˈlitərəli/ | tính từ | văn chương, văn học, có tính chất văn chương, có tính chất… |
| literature | /ˈlitəritʃə/ | danh từ | văn chương, văn học |
| liver | /ˈlivə/ | danh từ | người sống |
| loaf | /louf/ | danh từ | ổ bánh mì |
| locate | /louˈkeit/ | động từ | xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ |
| location | /louˈkeiʃn/ | danh từ | vị trí |
| lodge | /lɔdʤ/ | danh từ | nhà nghỉ |
| log | /lɔg/ | danh từ | khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ |
| logic | /ˈlɔdʤik/ | danh từ | Lôgic |
| logo | /lˈəʊɡəʊ/ | danh từ | biểu trưng |
| lorry | /ˈlɔri/ | danh từ | xe tải motor lorry) |
| loss | /lɔs/ | danh từ | sự mất |
| lottery | /ˈlɔtəri/ | danh từ | cuộc xổ số |
| loud | /laud/ | tính từ | to, ầm ĩ, inh ỏi |
| loudspeaker | /lˈaʊdspiːkə/ | danh từ | loa phóng thanh speaker) |
| lovingly | /lˈʌvɪŋli/ | trạng từ | âu yếm, đằm thắm |
| loyal | /ˈlɔiəl/ | tính từ | trung thành, trung nghĩa, trung kiên |
| loyalty | /ˈlɔiəlti/ | danh từ | lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên |
| luggage | /ˈlʌgidʤ/ | danh từ | hành lý |
| lung | /lʌɳ/ | danh từ | phổi |
| luxury | /ˈlʌkʃəri/ | danh từ | sự xa xỉ, sự xa hoa |
| magical | /ˈmædʤik/ | tính từ | ma thuật, yêu thuật |
| magician | /məˈdʤiʃn/ | danh từ | thuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ |
| magnificent | /mægˈnifisnt/ | tính từ | tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy |
| mailbox | /ˈmeilbɔks/ | danh từ | hòm thư |
| main | /mein/ | tính từ | chính, chủ yếu, quan trọng nhất |
| maintain | /menˈtein/ | động từ | giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản |
| maintenance | /ˈmeintinəns/ | danh từ | sự giữ, sự duy trì |
| majority | /məˈdʤɔriti/ | danh từ | phần lớn, phần đông, đa số |
| management | /ˈmænidʤmənt/ | danh từ | sự trông nom, sự quản lý |
| mankind | /mænˈkaind/ | danh từ | loài người, nhân loại |
| maple | /ˈmeipl/ | danh từ | cây thích |
| marble | /ˈmɑːbl/ | danh từ | đá hoa, cẩm thạch |
| marine | /məˈriːn/ | tính từ | biển |
| marked | /mɑːkt/ | tính từ | rõ ràng, rõ rệt |
| marriage | /ˈmæridʤ/ | danh từ | sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân |
| mash | /mæʃ/ | động từ | ngâm vào nước nóng |
| mass | /mæs/ | danh từ | lễ mét |
| massive | /ˈmæsiv/ | tính từ | to lớn, đồ sộ |
| mathematician | /,mæθiməˈtiʃn/ | danh từ | nhà toán học |
| mathematics | /,mæθiˈmætiks/ | danh từ | môn toán, toán học |
| maximum | /ˈmæksiməm/ | tính từ | cực độ, tối đa |
| mayor | /meə/ | danh từ | thị trưởng |
| meaningful | /ˈmiːniɳful/ | tính từ | đầy ý nghĩa, có ý nghĩa |
| meanwhile | /mˈiːnwaɪl/ | trạng từ | trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy |
| measure | /ˈmeʤə/ | danh từ | sự đo, sự đo lường |
| measurement | /ˈməʤəmənt/ | danh từ | sự đo lường |
| mechanic | /miˈkænik/ | danh từ | thợ máy, công nhân cơ khí |
| mechanical | /miˈkænikəl/ | tính từ | máy móc |
| meditate | /ˈmediteit/ | động từ | ngẫm nghĩ, trầm ngâm |
| meditation | /,mediˈteiʃn/ | danh từ | sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng |
| mediterranean | /,meditəˈreinjən/ | tính từ | ở giữa lục địa, cách xa biển |
| medium | /ˈmiːdjəm/ | tính từ | trung bình, trung, vừa |
| melt | /melt/ | động từ | tan ra, chảy ra |
| membership | /ˈmembəʃip/ | danh từ | tư cách hội viên, địa vị hội viên |
| memorable | /ˈmemərəbl/ | tính từ | đáng ghi nhớ, không quên được |
| memorise | /ˈmeməraiz/ | động từ | ghi nhớ, ghi chép |
| memorize | /ˈmɛmɜːˌaɪz/ | Cách viết khác : memorise | |
| mend | /mend/ | động từ | vá, chữa, sửa chữa, sửa sang, tu bổ, tu sửa |
| mental | /ˈmentl/ | tính từ | cằm |
| mentally | /ˈmentəli/ | trạng từ | thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng |
| merchant | /ˈməːtʃənt/ | danh từ | nhà buôn, lái buôn |
| mere | /miə/ | tính từ | chỉ là |
| merely | /ˈmiəli/ | trạng từ | chỉ, đơn thuần |
| mess | /mes/ | danh từ | tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn |
| messy | /ˈmesi/ | tính từ | hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu |
| middle-aged | /ˈmidlˈeidʤd/ | tính từ | trung niên |
| mild | /maild/ | tính từ | nhẹ |
| mile | /mail/ | danh từ | dặm, lý |
| mineral | /ˈminərəl/ | danh từ | khoáng vật |
| minimise | /ˈminimaiz/ | động từ | giảm đến mức tối thiểu |
| minimize | /ˈminimaiz/ | động từ | giảm đến mức tối thiểu |
| minimum | /ˈminiməm/ | tính từ | tối thiểu |
| minor | /ˈmainə/ | tính từ | nhỏ , không quan trọng, thứ yếu |
| minority | /maɪnˈɒrɪti/ | danh từ | phần ít |
| minus | /ˈmainəs/ | danh từ | trừ |
| miracle | /ˈmirəkl/ | danh từ | phép mầu, phép thần diệu |
| mischief | /ˈmistʃif/ | danh từ | điều ác, việc ác |
| miserable | /ˈmaizərəbl/ | tính từ | cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ |
| misery | /ˈmizəri/ | danh từ | cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực |
| mislead | /misˈliːd/ | động từ | làm cho lạc đường, làm cho lạc lối |
| mission | /ˈmiʃn/ | danh từ | sứ mệnh, nhiệm vụ |
| misty | /ˈmisti/ | tính từ | mù sương, đầy sương mù |
| misunderstanding | /ˈmisʌndəˈstændiɳ/ | danh từ | sự hiểu lầm |
| modal | /ˈmoudl/ | tính từ | cách thức, phương thức |
| modem | /mˈəʊdɛm/ | bộ điều giải, modem | |
| moderate | /ˈmɔdərit/ | tính từ | vừa phải |
| modify | /ˈmɔdifai/ | động từ | giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu |
| moisture | /ˈmɔistʃə/ | danh từ | hơi ẩm |
| molecule | /ˈmɔlikjuːl/ | danh từ | phân t |
| monitor | /ˈmɔnitə/ | danh từ | trưởng lớp, cán bộ lớp |
| monk | /mʌɳk/ | danh từ | thầy tu, thầy tăng |
| monster | /ˈmɔnstə/ | danh từ | quái vật, yêu quái |