Kasser English

grab

/græb/
động từ
chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt; tước đoạt

grab (/græb/, động từ) nghĩa là chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt; tước đoạt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt; tước đoạt
  • danh từ cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy; sự tước đoạt, sự chiếm đoạt; (kỹ thuật) gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket)
    to make a grab at something – chộp lấy cái gì