gown
/gaun/
danh từ
(sử học) áo tôga (La-mã xưa); áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...); áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...)
gown (/gaun/, danh từ) nghĩa là (sử học) áo tôga (La-mã xưa); áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...); áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ (sử học) áo tôga (La-mã xưa); áo dài (của phụ nữ, mặc trong những dịp đặc biệt...); áo choàng (của giáo sư đại học, quan toà...)an evening gown – áo dài mặc buổi tối
- động từ mặc, ăn bậnto be beautifully gowned – ăn mặc đẹp