Kasser English

hearty

/ˈhɑːti/
tính từ
vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt; thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng; mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện

hearty (/ˈhɑːti/, tính từ) nghĩa là vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt; thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng; mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ vui vẻ, thân mật, nồng nhiệt; thành thật, chân thật, thật tâm; thật lòng; mạnh khoẻ, cường tráng, tráng kiện
    a hearty welcome – sự tiếp đón nồng nhiệt
  • danh từ người táo bạo dũng cảm; (hàng hải) my hearties! các bạn thuỷ thủ; (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) vận động viên