household
/ˈhaushould/
danh từ
hộ, gia đình; toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà; (số nhiều) bột loại hai
household (/ˈhaushould/, danh từ) nghĩa là hộ, gia đình; toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà; (số nhiều) bột loại hai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 7 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ hộ, gia đình; toàn bộ người nhà; toàn bộ người hầu trong nhà; (số nhiều) bột loại hai
- tính từ (thuộc) gia đình, (thuộc) hộ; nội trợ; quân ngự lâmhousehold gods – các vị thần trong nhà; (nghĩa bóng) những thức cần thiết cho đời sống gia đình
Câu ví dụ với household
Families used to live together in one household.
juːzd tuː liv təˈgeðə in wʌn ˈhaushould
Các gia đình từng sống chung trong một hộ.
I come from an extended family. My grandparents, parents and two siblings all live in the same household.
ai kʌm frɔm æn ɛkstˈɛndɪd ˈfæmili mai ˈgræn ænd tuː ɔːl liv in ðiː seim ˈhaushould
Tôi đến từ một gia đình nhiều thế hệ. Ông bà, bố mẹ và hai anh em tôi đều sống chung một nhà.