immediately
/iˈmiːdjətli/
trạng từ
ngay lập tức, tức thì; trực tiếp; ngay lập tức, một cách trực tiếp
immediately (/iˈmiːdjətli/, trạng từ) nghĩa là ngay lập tức, tức thì; trực tiếp; ngay lập tức, một cách trực tiếp. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Câu ví dụ với immediately
Should you notice any suspicious email, report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː ˈnoutis ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn thấy email đáng ngờ nào, hãy báo ngay cho bộ phận IT.
In case of emergency, evacuate the building immediately.
in keis ɔv iˈməːdʤensi iˈvækjueit ðiː ˈbildiɳ iˈmiːdjətli
Trong trường hợp khẩn cấp, sơ tán khỏi toà nhà ngay lập tức.
Should you receive any suspicious email during this period, do not open it; report it to IT immediately.
ʃˈʊd juː riˈsiːv ˈeni səsˈpiʃəs iˈmeɪl ˈdjuəriɳ ðis ˈpiəriəd duː nɔt ˈoupən it riˈpɔːt it tuː it iˈmiːdjətli
Nếu bạn nhận được email đáng ngờ nào trong thời gian này, đừng mở; hãy báo ngay cho IT.