Kasser English

log

/lɔg/
danh từ
khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ; (hàng hải) máy đo tốc độ (tàu); (như) log-book

log (/lɔg/, danh từ) nghĩa là khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ; (hàng hải) máy đo tốc độ (tàu); (như) log-book. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ; (hàng hải) máy đo tốc độ (tàu); (như) log-book
    in the log – còn chưa xẻ
  • động từ chặt (đốn) thành từng khúc; (hàng hải) ghi (số dặm đã đi) vào sổ nhật ký hàng hải; đi được (bao nhiêu dặm); (hàng hải) ghi (tên, lỗi của thuỷ thủ) vào sổ phạt; phạt (ai)

Câu ví dụ với log

Shut down the computer and log in again.
ʃʌt daun ðiː kəmˈpjuːtə ænd lɔg in əˈgen
Tắt máy và đăng nhập lại.
David, I can't log in to the database. Is there a network outage?
ˈdeɪvɪd ai lɔg in tuː ðiː dˈeɪtəbˌeɪs ˈɪz ðeə ei ˈnetwəːk ˈautidʤ
David, tôi không đăng nhập vào cơ sở dữ liệu được. Mạng có sự cố à?