lodge
/lɔdʤ/
danh từ
nhà nghỉ (ở nơi săn bắn); túp lều (của người da đỏ); nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực
lodge (/lɔdʤ/, danh từ) nghĩa là nhà nghỉ (ở nơi săn bắn); túp lều (của người da đỏ); nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ nhà nghỉ (ở nơi săn bắn); túp lều (của người da đỏ); nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực
- động từ cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng; gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao; đệ đơn kiệnto lodge money in the bank – gửi tiền ở ngân hàng