Kasser English

guarantee

/,gærənˈtiː/
danh từ
(pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh; (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh; (pháp lý) người được bảo lãnh

guarantee (/,gærənˈtiː/, danh từ) nghĩa là (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh; (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh; (pháp lý) người được bảo lãnh. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong TOEIC 1 Bài 14 của Kasser English.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh; (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh; (pháp lý) người được bảo lãnh
    to be a guarantee for a friend's life story – làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn
  • động từ bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì); (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan; bảo đảm

Câu ví dụ với guarantee

A degree from an elite university does not guarantee a job.
ei diˈgriː frɔm æn ɪlˈiːt ˈdəz nɔt ei dʤɔb
Bằng cấp từ một trường tinh hoa không bảo đảm có việc.