Kasser English

justice

/ˈdʤʌstis/
danh từ
sự công bằng; công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án; quyền tài phán; toà án tối cao

justice (/ˈdʤʌstis/, danh từ) nghĩa là sự công bằng; công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án; quyền tài phán; toà án tối cao. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với justice

So should the justice system be more lenient?
sou ʃˈʊd ðiː ˈdʤʌstis ˈsistim biː mɔː ˈliːnjənt
Vậy hệ thống tư pháp nên khoan dung hơn à?
I'm against it. It is believed to have no greater deterrent effect than life imprisonment, and a mistake can never be corrected. Victims deserve justice, but not at that risk.
əˈgeinst it it ˈɪz tuː hæv nou ɡrˈeɪtə diˈterənt iˈfekt ðæn laif imˈpriznmənt ænd ei misˈteik kæn ˈnevə biː kərˈɛktɪd diˈzəːv ˈdʤʌstis bʌt nɔt æt ðæt risk
Tôi phản đối. Nó được cho là không răn đe hơn án chung thân, và một sai lầm thì không bao giờ sửa được. Nạn nhân xứng đáng được công lý, nhưng không phải với rủi ro đó.