Kasser English

kettle

/ˈketl/
danh từ
ấm đun nước; tình thế rất khó xử, việc rắc rối

kettle (/ˈketl/, danh từ) nghĩa là ấm đun nước; tình thế rất khó xử, việc rắc rối. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.