Kasser English

lay

/lei/
động từ
xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí; bày, bày biện; làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết

lay (/lei/, động từ) nghĩa là xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí; bày, bày biện; làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ xếp, để, đặt; sắp đặt, bố trí; bày, bày biện; làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết
    to lay one's hand on someone's shouldder – để tay lên vai ai
  • danh từ bài thơ ngắn, bài vè ngắn; (thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ; (thơ ca) tiếng chim, hót
  • tính từ không theo giáo hội, phi giáo hội, thế tục; không chuyên môn
    lay opinion – ý kiến của người không chuyên môn
  • xếp, đặt l. down the rule [phát biểu, thiết lập] quy tắc