Kasser English

heaven

/ˈhevn/
danh từ
thiên đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Ngọc hoàng, Thượng đế, trời; ((thường) số nhiều) (văn học) bầu trời, khoảng trời

heaven (/ˈhevn/, danh từ) nghĩa là thiên đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Ngọc hoàng, Thượng đế, trời; ((thường) số nhiều) (văn học) bầu trời, khoảng trời. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.