Kasser English

horn

/hɔːn/
danh từ
sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...); râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim); (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng)

horn (/hɔːn/, danh từ) nghĩa là sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...); râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim); (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...); râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim); (nghĩa bóng) sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng)
  • động từ làm thành hình sừng, sửa thành hình sừng; cắt ngắn sừng, bẻ gãy sừng (súc vật...); húc bằng sừng