Kasser English

merely

/ˈmiəli/
trạng từ
chỉ, đơn thuần

merely (/ˈmiəli/, trạng từ) nghĩa là chỉ, đơn thuần. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với merely

What is lost is not merely vocabulary but an oral tradition of folklore, medicine and farming knowledge that was never written down.
w t ˈɪz luːz ˈɪz nɔt ˈmiəli vəˈkæbjuləri bʌt æn ˈɔːrəl trəˈdiʃn ɔv ˈflouklɔː ˈmedsin ænd ˈfɑːmiɳ ˈnɔlidʤ ðæt biː ˈnevə ˈritn daun
Thứ mất đi không chỉ là từ vựng mà là cả truyền thống truyền miệng về văn hoá dân gian, y học và tri thức canh tác chưa từng được ghi chép.
Unless a language is used in schools, in shops and online, documenting it merely produces a beautifully recorded corpse.
ənˈles ei ˈlæɳgwidʤ ˈɪz juːzd in skˈuːlz in ænd ˈɒnlaɪn it ˈmiəli ei bjˈuːtɪfəli kɔːps
Trừ khi một ngôn ngữ được dùng ở trường, ở cửa hàng và trên mạng, việc ghi chép chỉ tạo ra một cái xác được lưu giữ đẹp đẽ.